Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học,
chuyên ngành đào tạo Bác sĩ đa khoa, năm học 2009-2010
|
STT |
Nội dung
|
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
I |
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng |
ha |
2,1 |
|
II |
Số cơ sở đào tạo |
cơ sở |
02 |
|
III |
Diện tích xây dựng |
m2 |
23.233 |
|
IV |
Giảng đường/phòng học |
m2 |
1600/2722 |
|
1 |
Số giảng đường |
Phòng |
08 |
|
2 |
Số phòng học |
phòng |
24 |
|
|
Khu A2 (lầu 2 và 3) |
phòng |
09 |
|
|
Khu B |
phòng |
15 |
|
3 |
Diện tích |
m2 |
2722 |
|
|
Khu A2 (lầu 2 và 3) |
m2 |
900 (mỗi phòng 100 m2) |
|
|
Khu B |
m2 |
1822 trong đó: 05 phòng x 108m2 02 phòng x 90m2 01 phòng x 160m2 01 phòng x 168m2 01 phòng x 216m2 01 phòng x 144m2 01 phòng x 126m2 01 phòng x 54m2 01 phòng x 162m2 01 phòng x 72m2 |
|
V |
Diện tích hội trường |
m2 |
480 + 100 |
|
VI |
Phòng máy tính (BM.Thống kê y học-tin học) |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
160 |
|
2 |
Số máy tính sử dụng được |
máy tính |
30 |
|
3 |
Số máy tính nối mạng ADSL |
máy tính |
04 |
|
VII |
Phòng học ngoại ngữ |
|
|
|
1 |
Số phòng học |
phòng |
05 |
|
2 |
Diện tích |
m2 |
378 |
|
3 |
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx) |
Thiết bị |
45 |
|
VIII |
Thư viện |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
424 |
|
2 |
Số đầu sách |
quyển |
8500 |
| 3 | Máy tính nối mạng Internet phục vụ giảng viên, sinh viên | chiếc | 52 |
|
IX |
Phòng thí nghiệm |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
1300 |
|
|
BM. Sinh Hóa |
m2 |
150 |
|
|
BM. Mô phôi – GPB |
m2 |
200 |
|
|
BM. Giải Phẫu |
m2 |
300 |
|
|
BM. Ký sinh |
m2 |
175 |
|
|
BM. Vi sinh |
m2 |
175 |
|
|
BM. Sinh lý |
m2 |
150 |
|
|
BM. Dược lý |
m2 |
100 |
|
|
BM. Vật lý |
m2 |
50 |
|
2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
340 |
|
|
BM. Sinh Hóa |
thiết bị |
86 |
|
|
BM. Mô phôi – GPB |
thiết bị |
71 |
|
|
BM. Giải Phẫu |
thiết bị |
20 |
|
|
BM. Ký sinh |
thiết bị |
64 |
|
|
BM. Vi sinh |
thiết bị |
60 |
|
|
BM. Sinh lý |
thiết bị |
33 |
|
|
BM. Dược lý |
thiết bị |
00 |
|
|
BM. Vật lý |
thiết bị |
06 |
| X | Máy tính dùng cho công tác quản lý, giảng dạy và nghiên cứu khoa học | ||
| 1 | Máy tính có nối mạng Internet dùng cho cán bộ quản lý (các phòng ban) | chiếc | 73 |
| 2 | Máy tính có nối mạng Internet phục vụ công tác giảng dạy và NCKH (thuộc các bộ môn) | chiếc | 72 |
|
XI |
Xưởng thực tập, thực hành |
|
Không có |
|
1 |
Diện tích |
m2 |
00 |
|
2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
00 |
|
XII |
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
|
|
|
1 |
Số sinh viên ở trong KTX |
sinh viên |
150 |
|
2 |
Diện tích |
m2 |
1560 |
|
3 |
Số phòng |
phòng |
22 |
|
4 |
Diện tích bình quân/sinh viên |
m2/sinh viên |
10,4 |
|
XIII |
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
m2 |
00 |
|
XIV |
Diện tích nhà văn hóa |
m2 |
00 |
|
XV |
Diện tích nhà thi đấu đa năng |
m2 |
00 |
|
XVI |
Diện tích bể bơi |
m2 |
00 |
|
XVII |
Diện tích sân vận động |
m2 |
00 |