|
ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH P.NCKH-HTQT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 07 năm 2009 |
THÔNG BÁO
V/v: Dời ngày tổ chức trình luận văn tốt nghiệp Bác sĩ Y khoa – Khóa XV
(Niên khóa: 2003 – 2009)
Theo đơn xin của tập thể lớp Y 2003, được sự đồng ý của Ban Giám Hiệu, Phòng Nghiên Cứu Khoa Học - Hợp Tác Quốc Tế thông báo đến toàn thể sinh viên của lớp Y2003 về thời gian trình luận văn như sau:
1. Thời gian trình luận văn: từ ngày 08/09/2009 đến ngày 11/09/2009
2. Thời gian nộp luận văn:
Sinh viên trình luận văn nộp 3 cuốn luận văn cho phòng NCKH – HTQT từ ngày ra thông báo đến ngày 25/8/2009.
Ghi chú:
- Mỗi nhóm sinh viên hoặc cá nhân làm đề tài luận văn nộp 2 tờ trình ký (theo mẫu) có đầy đủ chữ ký của các thầy bảo trợ - hướng dẫn và sinh viên thực hiện cho lớp trưởng trước ngày 25/08/2009.
- Tờ trình ký có chữ ký Hiệu trưởng sẽ được gửi lại cho sinh viên sau khi trình luận văn để đóng vào 02 cuốn luận văn và nộp lại cho phòng NCKH – HTQT.
|
Nơi nhận: - SV lớp Y2003 - Dán thông báo, - Lưu P.HCTH, P.NCKH - HTQT |
KT. HIỆU TRƯỞNG Kiêm Trưởng Phòng
Đã ký
THS.BS.NGUYỄN THẾ DŨNG |
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP BÁC SĨ Y KHOA KHÓA XV (2003- 2009 )
|
STT |
TÊN ĐỀ TÀI – SV THỰC HIỆN |
NGƯỜI BẢO TRỢ |
|
1. |
SINH HÓA Phát hiện và định type HPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung trên phụ nữ có sang thương mồng gà sinh dục.
NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH |
|
|
2. |
VI SINH 1 Khảo sát tình trạng đề kháng kháng sinh của Staphylococcus aureus trong năm 2008 tại bệnh viện An Bình TP.HCM từ 01/01/2008 đến 31/12/2008.
ĐOÀN THANH TRÚC |
|
|
3. |
VI SINH 2 Khảo sát tình hình đề kháng kháng sinh của trực khuẩn Gram (-) phân lập được tại bệnh viện An Bình từ 01/01/2008 đến 31/12/2008.
TRẦN MINH ANH ĐÀO |
|
|
4. |
VI SINH 3 Tìm hiểu tình hình nhiễm HBV, HCV và các kiểu huyết thanh học phổ biến của nhiễm viêm gan siêu vi B tại bệnh viện 115. NGUYỄN THỊ MỸ CHI |
|
|
5. |
VI SINH 4 Tổng hợp các trường hợp cấy máu và sự đề kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn phân lập được tại bệnh viện Nhân dân 115 từ 01/2008 đến 12/2008.
NGUYỄN THỊ THÚY AN |
|
|
6. |
KÝ SINH 1 Hiệu quả giáo dục sức khỏe trong kiểm soát nhiễm giun kim ở trẻ mẫu giáo huyện Củ Chi TP.HCM từ 09/2008 đến 05/2009.
HỒ QUỐC CƯỜNG |
|
|
7. |
KÝ SINH 2 Đặc điểm dịch tễ học và bệnh học của Cryptococcus neoformans trên bệnh nhân viêm màng não.
NGUYỄN LÊ HOÀNG ANH |
|
|
8. |
KÝ SINH 3 Khảo sát sự hiện diện của ký sinh trùng trên rau sống tại các quán ăn trên địa bàn TPHCM.
HỨA CHÍ CƯỜNG |
|
|
9. |
UNG BƯỚU 1 Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến chẩn đoán giai đoạn lâm sàng ung thư cổ tử cung tại bệnh viện Ung bướu TP.HCM từ 08/2008 đến 04/2009.
PHẠM HUỲNH ANH TUẤN |
|
|
10. |
UNG BƯỚU 2 Khảo sát kiến thức, thái độ, hành vi bệnh nhân ung thư hốc miệng điều trị tại bệnh viện Ung bướu TP.HCM.
LÊ PHỤNG THIÊN |
|
|
11. |
GIẢI PHẪU Chế tạo bộ mô hình các xương thái dương nhựa hóa bằng kỹ thuật plastination mô tả các thì phẫu thuật thái dương.
NGUYỄN QUANG HUY |
|
|
12. |
MÔ PHÔI 1 Đánh giá sự tăng trưởng của tế bào sừng người trên giá thể collagen từ màng ối người.
NGUYỄN THỊ MAI NGỌC |
|
|
13. |
MÔ PHÔI 2 Nghiên cứu qui trình biệt hóa tế bào gốc máu cuống rốn thành tế bào sừng in vitro.
HUỲNH ĐỨC VĨNH PHÚ |
|
|
14. |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH Đánh giá vai trò của siêu âm trong dự đoán độ lành, ác của khối u buồng trứng ở bệnh nhân điều trị tại bệnh viện An Bình từ 1/07/2008 đến 1/07/2009.
TRẦN HỒ HỒNG QUYÊN |
|
|
15. |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH 2 Khảo sát giá trị của siêu âm trong chẩn đoán phân biệt u lành và u ác ở vú tại bệnh viện Ung bướu TP.HCM từ 01/09/2008 đến 01/04/2009.
NGÔ THỤY MINH NHI |
|
|
16. |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH 3 Khảo sát vai trò của siêu âm trong chẩn đoán ung thư tuyến giáp tại bệnh viện Ung bứu từ 01/2009 đến 04/2009. ĐOÀN THỊ THANH VY |
|
|
17. |
NỘI TỔNG QUÁT 1 Nghiên cứu tần suất và các yếu tố nguy cơ của gãy xương đốt sống từ T12 đến L5 ở phụ nữ trên hoặc bằng 50 tuổi sống tại TP.HCM từ 06/2008 đến 01/2009.
VŨ QUỐC BẢO |
|
|
18. |
NỘI TỔNG QUÁT 2 Khảo sát các yếu tố tiên lượng xuất huyết tiêu hóa tái phát gần do viêm loét dạ dày tá tràng.
DƯƠNG THỊ QUỲNH CHÂU |
|
|
19. |
NỘI TỔNG QUÁT 3 Ảnh hưởng của lượng mỡ và lượng nạc trên mật độ xương ở phụ nữ sau mãn kinh tại TP.HCM. HUỲNH TIỂU NIỆM |
|
|
20. |
NỘI TỔNG QUÁT 4 Vai trò của các men tim trong tiên lượng tử vong sớm ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp.
NGUYỄN KHIÊM THAO |
|
|
21. |
NGOẠI TỔNG QUÁT 1 Khảo sát đặc điểm lâm sàng và yếu tố thuận lợi của thoát vị đường mổ bụng.
BÙI QUANG ANH CHIÊU |
|
|
22. |
NGOẠI TỔNG QUÁT 2 Khảo sát đặc điểm dịch tể học ung thư trực tràng.
ĐINH HOÀI THANH |
|
|
23. |
NGOẠI NIỆU Tìm hiểu về biến chứng ghép thận trên bệnh nhân được ghép thận từ những người thân có cùng quan hệ huyết thống tại bệnh viện 115 trong thời gian từ 01/2004 đến 06/2008.
PHẠM MẠNH TUẤN |
|
|
24. |
NHIỄM 1 Khảo sát đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh sốt rét ác tính tại bệnh viện Nhiệt đới Tp. HCM từ 01/06/2007 đến 31/05/2009.
NGUYỄN DUY LINH |
|
|
25. |
NHIỄM 2 Khảo sát đặc điểm dịch tễ học, lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh viêm màng não nấm Cryptoccus Neoforman ở người lớn tại bệnh viện Nhiệt Đới từ tháng 07/2008 đến tháng 04/2009.
LÂM THÙY NGA |
|
|
26. |
NHIỄM 3 Khảo sát kiến thức thái độ, hành vi về bệnh viêm gan siêu vi C và sự tuân thủ về theo dõi điều trị bệnh của bệnh nhân siêu vi C đến khám tại bệnh viện Nhiệt đới Tp. HCM từ 01/07/2008 đến 01/09/2008.
NGUYỄN ĐÌNH PHƯƠNG THẢO |
|
|
27. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 1 Hiệu quả tuyên truyền bằng tờ bướm cách chăm sóc trẻ bị hội chứng thận hư tại bệnh viện Nhi Đồng 2 từ tháng 09/2008 đến tháng 04/2009.
LÊ QUANG MINH TÚ |
|
|
28. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 2 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị của hội chứng thực bào máu tại bệnh viện Nhi Đồng 2 ( 2002 – 2008 ). NGUYỄN ĐỨC TOÀN |
|
|
29. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 3 Khảo sát đặc điểm dịch tễ, lâm sàng, cận lâm sàng, điều trị của bệnh nhi nhiễm trùng tiểu tại bệnh viện Nhi Đồng 2 từ 01/01/2008 đến 31/12/2008.
CAO TRẦN THU CÚC |
|
|
30. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 4 Khảo sát đặc điểm dịch tễ, lâm sàng và điều trị ngộ độc cấp thuốc bảo vệ thực vật ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Đồng 1 trong 5 năm 2003 – 2007.
PHẠM THỊ THANH THỦY |
|
|
31. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 5 Đặc điểm dịch tễ , lâm sàng, cận lâm sàng, nguyên nhân và các yếu tố liên quan đến tử vong ở trẻ em hôn mê nhập khoa cấp cứu bệnh viện nhi đồng 2 từ 01/01/2006 đến 31/12/2007. PHAN ĐỒNG MAI KHANH |
|
|
32. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 6 Khảo sát các đặc điểm dịch tễ học, lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị ban đầu các trường hợp shock nhiễm trùng ở bệnh nhi nhập khoa cấp cứu bệnh viện Nhi Đồng 1.
TRẦN HỮU MINH QUÂN |
|
|
33. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 7 Điều trị shock sốt xuất huyết Dengue ở trẻ dư cân dựa theo cân nặng điều chỉnh BMI 75th percentile tại bệnh viện Nhi Đồng 1.
NGUYỄN ĐÌNH BẢO HÂN |
|
|
34. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 8 Khảo sát kiến thức thái độ hành vi của các bà mẹ có con trong độ tuổi tiêm chủng mở rộng tại Tp Hồ Chí Minh.
ĐẶNG CHÍ VŨ LUÂN |
|
|
35. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 9 Khảo sát dịch tễ, lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhi viêm não Nhật Bản tại bệnh viện Nhi Đồng 1 từ 01/2005 đến 05/2007. PHẠM THỊ BẢO TRÂM |
|
|
36. |
SỨC KHỎE TRẺ EM 10 Kiến thức – thái độ – hành vi về ăn uống và vận động liên quan béo phì của học sinh cấp 2 ở các trường thuộc quận nội thành giàu TPHCM năm 2008.
PHẠM NGỌC ĐAN THANH |
|
|
37. |
SỨC KHỎE PHỤ NỮ 1 Khảo sát tỉ lệ trầm cảm sau sanh ở phụ nữ có thai kỳ nguy cơ cao tại Bệnh viện Từ Dũ từ 01/06/2007 đến 30/12/2008.
PHAN HUỲNH BẢO NGHI |
|
|
38. |
MẮT 1 Khảo sát các hình thái lâm sàng và các yếu tố nguy cơ của mọng thịt từ tháng 04/2008 đến 04/2009.
HOÀNG ĐỨC THIỆP |
|
|
39. |
MẮT 2 Khảo sát đặc điểm vi khuẩn gây viêm loét giác mạc bệnh viện Mắt Tp.HCM.
PHẠM LÊ NGỌC THỊNH |
|
|
40. |
MẮT 3 Khảo sát đặc điểm lâm sàng bệnh lý thần kinh thị giác chấn thương tại bệnh viện Mắt Tp. HCM.
NGUYỄN TUẤN ANH |
|
|
41. |
TAI MŨI HỌNG 1 Khảo sát tình hình mắc các bệnh Tai Mũi Họng tại khoa Tai Mũi Họng bệnh viện Nhân Dân Gia Định Tp.HCM từ 15/07/2008 đến 15/09/2008.
NGUYỄN THÁI HỌC |
|
|
42. |
TAI MŨI HỌNG 2 Nhận xét ban đầu về kết quả cấy điện ốc tai tại bệnh viện Tai Mũi Họng ( 2000 – 2008 ).
NGUYỄN HOÀNG ANH |
|
|
43. |
TAI MŨI HỌNG 3 Khảo sát đặc điểm lâm sàng và thính lực liên quan đến hiệu quả điều trị điếc đột ngột tại bệnh viện Tai Mũi Họng Tp.HCM từ 01/01/2008 đến 30/09/2008.
NGUYỄN HOÀNG LIÊN |
|
|
44. |
TAI MŨI HỌNG 4 Khảo sát một số đặc điểm về dịch tễ, lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị trên bệnh nhân gãy phức hợp hàm gò má do tai nạn giao thông được nhập viện và điều trị tại khoa Tai Mũi Họng bệnh viện 115 từ 01/2009 đến 06/2009. NGUYỄN ĐỨC HƯƠNG |
|
|
45. |
TAI MŨI HỌNG 5 Đặc điểm dịch tễ, lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh viêm xoang mạn do nấm điều trị tại khoa Tai Mũi Họng bệnh viện Nhân Dân 115 từ tháng 01/2005 đến 12/2008.
LÂM THỊ NGỌC ÁNH |
|
|
46. |
TAI MŨI HỌNG 6 Đặc điểm lâm sàng và giải phẫu bệnh của viêm amiđan quá phát ở người lớn tại bệnh viện Nhân Dân Gia Định từ 01/07/2008 đến 01/10/2008.
HOÀNG THÚY HẰNG |
|
|
47. |
TAI MŨI HỌNG 7 Khảo sát tình hình dị vật thanh khí phế quản ở trẻ từ 0 đến 15 tuổi nhập khoa Tai Mũi Họng bệnh viện Nhi Đồng 1 từ 01/07/206 đến 30/06/2008.
LƯU MỸ PHỤNG |
|
|
48. |
DA LIỄU 1 Khảo sát các yếu tố nguy cơ thúc đẩy sự khởi phát của mề đay tại bệnh viện Da Liễu từ 01/08/2008 đến 01/08/2009. BẢO ĐẠT |
|
|
49. |
DA LIỄU 2 Khảo sát đặc điểm dịch tễ và lâm sàng lỗ đáo trên bệnh nhân phong tại bệnh viện Da Liễu Tp.HCM và khu điều trị phong bến sắn từ 10/2008 đến 03/2009.
NGUYỄN TRỊNH LỆ AN |
|
|
50. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG1 ( DỊCH TỂ HỌC CƠ BẢN ) Mối liên quan giữa hoạt động thể lực và các yếu tố nguy cơ tim mạch phối hợp ở trẻ vị thành niên nội thành Tp.HCM.
NGUYỄN NGỌC MINH |
|
|
51. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG 2 ( DỊCH TỂ HỌC CƠ BẢN ) Hội chứng chuyển hóa ở trẻ vị thành niên Tp. HCM: Tỉ suất, mối liên quan giữa các điểm cắt tối ưu của chu vi vòng eo và chỉ số khối cơ thể với nguy cơ mắc hội chứng chuyển hóa.
NGUYỄN QUÝ |
|
|
52. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG 3 ( DỊCH TỂ HỌC CƠ BẢN ) Khảo sát các đặc điểm thực tập thực hành của sinh viên Y5 – Y6 trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch năm học 2008 – 2009.
CHU NGUYỄN NHẬT QUỲNH |
|
|
53. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG 4 ( QLKT – YT ) Chuyển ngữ bảng câu hỏi WHOQOL – BREF sang tiếng Việt tại tp.HCM năm 2008.
ĐỖ HỒNG PHÚC |
|
|
54. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG 5 ( QLKT – YT ) Đánh giá các đặc tính đo lường của bảng câu hỏi chất lượng cuộc sống WHOQOL – BREF trên bệnh nhân HIV tại 2 phòng khám ngoại trú: Q.8 và Q. Bình Thạnh năm 2008.
TĂNG THƯỜNG BẢN |
|
|
55. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG 6 ( QLKT – YT) Xác định các yếu tố ảnh hưởng đên khả năng tuân thủ điều trị của bệnh nhân thuộc chương trình điều trị nhiễm HIV/AIDS tại Tp.HCM năm 2008.
NGUYỄN ANH KHOA |
|
|
56. |
SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG 7 ( TK– THYH) Khảo sát một số chỉ tiêu giám sát thực phẩm về chỉ số lý hóa và chỉ số vi sinh trong sữa và một số sản phẩm chế biến từ sữa tại Tp.HCM từ tháng 01/2009 đến 03/2009.
TRẦN THANH HIỀN |
|
|
57. |
Y HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ LAO ĐỘNG 1 Nghiên cứu về môi trường lao động và tình hình sức khỏe của giáo viên trường tiểu học An Hội trong thời gian 2008 – 2009. LÂM THANH TRÚC |
|
|
58. |
Y HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ LAO ĐỘNG 2 Nghiên cứu về môi trường lao động và tình hình sức khỏe của giáo viên trường THCS Nguyễn Du trong thời gian từ 2008 – 2009. LÂM HOÀNG DUY |
|
|
59. |
Y HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ LAO ĐỘNG 3 Tình hình môi trường lao động và sức khỏe của công nhân xí nghiệp dệt may 7 – Bộ Quốc Phòng từ tháng 06/2008 đến 06/2009.
PHẠM THỊ TUYẾT LAN |
|
|
60. |
Y HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ LAO ĐỘNG 4 Góp phần nghiên cứu một số thông số về chức năng hô hấp của cư dân Tp.HCM ở độ tuổi 25 đến 45 trong những năm 2005 đến 2008.
NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN |
|
|
61. |
SK TÂM THẦN – TLYH 1 Khảo sát tình hình sử dụng thuốc trong điều trị trầm cảm ở bệnh nhân ngoại trú tại bệnh viện Tâm thần Tp.HCM từ 10/01/2008 đến 30/01/2008.
NGUYỄN THANH NGỌC DIỆP |
|
|
62. |
SK TÂM THẦN – TLYH 2 Khảo sát sự tái hòa nhập của bệnh nhân tâm thần phân liệt đang điều trị ngoại trú tại bệnh viện Tâm thần theo thang điểm MRSS.
LÊ THANH BẢO QUYÊN |
|
TỔNG CỘNG: 62 ĐỀ TÀI




